tốt đen

Học thuật
Thân thiện
tốt đen

Một quân tốt đen nằm trên bàn bài tam cúc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quân bài trong trò chơi Tam cúc: Chỉ quân tốt không vòng hoa màu đỏgiữa, quân bài giá trị thấp trong bộ bài Tam cúc.
    • Nghĩa rộng (): Dùng để chỉ người địa vị thấp kém, tầm thường trong xã hội xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Trong ván bài, anh ấy chỉ còn lại quân tốt đen.
    • Quân tốt đen không hoa đỏ nên dễ phân biệt với tốt đỏ.
  • Danh từ (nghĩa bóng, cách dùng ):

    • Dưới chế độ phong kiến, những người nông dân nghèo thường bị coi tốt đen trong xã hội.
    • Ông ta tự nhận mình chỉ một tốt đen, chẳng quyền hành .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thân phận tốt đen": chỉ thân phận thấp hèn, nhỏ bé.

    • Câu chuyện kể về một người thân phận tốt đen vươn lên làm nên nghiệp lớn.
  • "kiếp tốt đen": số phận của kẻ tầm thường, thấp kém.

    • Ông già cả đời an phận với kiếp tốt đen của mình.
Biến thể từ gần giống
  • Tốt đỏ (danh từ): Quân tốt bài Tam cúc vòng hoa màu đỏ, thường giá trị cao hơn tốt đen.
  • Quân tốt (danh từ): Tên gọi chung của một loại quân bài trong bài Tam cúc, hoặc chỉ người lính thường, người ở vị trí thấp (trong cờ vua hoặc nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ thấp hèn (danh từ): người địa vị xã hội thấp (nghĩa tương đương với nghĩa bóng của "tốt đen").
  • Kẻ tầm thường (danh từ): người không nổi bật, đáng chú ý.
  • Thường dân (danh từ): người dân bình thường, không thuộc tầng lớp quý tộc hay quan lại.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "tốt đen" với nghĩa bóng (chỉ người thấp kém) cách dùng , mang sắc thái khinh miệt hoặc tự ti. Ngày nay ít được sử dụng trong văn nói văn viết hiện đại, thường chỉ xuất hiện trong văn chương hoặc khi nói về xã hội phong kiến.
  • Nghĩa đen (quân bài) vẫn được dùng trong ngữ cảnh chơi bài Tam cúc.
tốt đen

Một quân tốt đen nằm trên bàn bài tam cúc.

  1. Quân tốt bài tam cúc không vòng hoa đỏ. Ngr. Nói người ở địa vị thấp kém trong xã hội ().